cornus obliqua

Học thuật
Thân thiện
cornus obliqua

A gardener carefully prunes a Cornus obliqua in the botanical garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thực vật: Tên khoa học của một loài cây bụi nguồn gốc từ khu vực phía đông Bắc Mỹ. Loài cây này đặc điểm tương tự như cây Cornus amomum (silky dogwood).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cornus obliqua is native to wetlands and stream banks. (Cornus obliqua nguồn gốc từ các vùng đất ngập nước bờ suối.)
    • The bluish-white fruits of Cornus obliqua are a food source for birds. (Quả màu trắng xanh của cây Cornus obliqua nguồn thức ăn cho chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh thực vật học: Tên khoa học thường được sử dụng trong các tài liệu chuyên ngành, sách phân loại thực vật hoặc khi thảo luận về đa dạng sinh học của hệ thực vật Bắc Mỹ.
    • The study focused on the habitat preferences of Cornus obliqua. (Nghiên cứu tập trung vào sở thích môi trường sống của loài Cornus obliqua.)
Biến thể từ gần giống
  • Silky dogwood: Tên thông dụng trong tiếng Anh cho loài , một loài quan hệ họ hàng gần hình thái tương tự với . Đôi khi tên này cũng được dùng để chỉ .
  • Cornus: Tên chi thực vật, bao gồm nhiều loài cây gỗ cây bụi thường được gọi là dogwood (cây sơn thù du).
Từ đồng nghĩa
  • Pale dogwood: Một tên gọi thông dụng khác cho loài cây này, đề cập đến màu sắc nhạt phía dưới của cây.
  • Swamp dogwood: Tên gọi phản ánh môi trường sống ưa ẩm ướt của loài cây này.
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm nhận dạng: cây bụi rụng , hình mũi mác với mặt dưới màu nhạt hơn thường lông mịn. Cành non có thể màu đỏ tía. Hoa nhỏ, màu trắng, mọc thành cụm. Quả là dạng quả hạch nhỏ, chuyển từ màu xanh sang trắng xanh khi chín.
  • Phân bố: Loài này phân bố chủ yếuphía đông Hoa Kỳ Canada, thường thấynhững nơi ẩm ướt như bờ sông, suối, vùng đất ngập nước.
cornus obliqua

A gardener carefully prunes a Cornus obliqua in the botanical garden.

Noun
  1. loài câyphía đông Bắc Mỹ, giống cây phù du mượt.

Từ đồng nghĩa